Hình nền cho disquietude
BeDict Logo

disquietude

/dɪˈskwaɪ.ɪ.tjuːd/ /dɪˈskwaɪ.ɪ.tjud/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, lo lắng, bất an.

Ví dụ :

Bản tin gây xáo trộn đó khiến cô ấy cảm thấy bồn chồn và bất an sâu sắc.