Hình nền cho uneasiness
BeDict Logo

uneasiness

/ʌnˈiːzinəs/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, lo lắng, bất an.

Ví dụ :

"Feeling a strong sense of uneasiness, Sarah couldn't concentrate on her math homework. "
Cảm thấy một sự bồn chồn lo lắng rõ rệt, Sarah không thể tập trung làm bài tập toán.