Hình nền cho disquiet
BeDict Logo

disquiet

/dɪsˈkwaɪət/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, sự bất an, sự lo lắng.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn đột ngột khiến các học sinh cảm thấy bồn chồn, lo lắng trong lúc làm bài kiểm tra.