noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mổ xẻ, giải phẫu. The act of dissecting, or something dissected Ví dụ : "The biology class's dissection of the frog helped students learn about its internal organs. " Việc mổ xẻ con ếch trong giờ học sinh học đã giúp các bạn học sinh hiểu rõ hơn về các cơ quan nội tạng của nó. medicine anatomy biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ. A minute and detailed examination or analysis Ví dụ : "The dissection of the problem showed several underlying causes. " Việc mổ xẻ vấn đề một cách tỉ mỉ đã cho thấy nhiều nguyên nhân tiềm ẩn. biology medicine anatomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc