Hình nền cho dissecting
BeDict Logo

dissecting

/daɪˈsɛktɪŋ/ /dɪˈsɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mổ xẻ, giải phẫu.

Ví dụ :

Sinh viên thú y đang mổ xẻ một con lợn để tìm hiểu về các cơ quan nội tạng của nó.
verb

Mổ xẻ, phân tích cấu trúc.

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật giàu kinh nghiệm đang bóc tách các lớp mô, cẩn thận tách chúng ra để tiếp cận khối u mà không làm tổn hại đến bất kỳ mạch máu quan trọng nào.