Hình nền cho diuretic
BeDict Logo

diuretic

/daɪjəˈɹɛtɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc lợi tiểu.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho cô ấy thuốc lợi tiểu để giúp giảm sưng ở chân bằng cách làm tăng lượng nước tiểu thải ra.