noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dẫn nước mưa, ống thoát nước mưa. The drainpipe that connects a roof-line gutter with the ground. Ví dụ : "After the heavy rain, water gushed down the downpipes, carrying the rainwater away from the house's foundation. " Sau cơn mưa lớn, nước ào ào chảy xuống ống dẫn nước mưa, mang nước mưa đi khỏi móng nhà. architecture building utility property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc