Hình nền cho gushed
BeDict Logo

gushed

/ɡʌʃt/

Định nghĩa

verb

Tuôn, trào ra, phun ra.

Ví dụ :

Nước tuôn ra xối xả từ cái ống nước bị vỡ, làm ngập cả đường.
verb

Tuôn ra, trào ra, xuýt xoa, tâng bốc.

Ví dụ :

Sau khi xem con gái biểu diễn trong vở kịch ở trường, người mẹ tự hào xuýt xoa khen ngợi con với tất cả bạn bè.