Hình nền cho gutter
BeDict Logo

gutter

/ˈɡʌt.ə/ /ˈɡʌt.ɚ/

Định nghĩa

noun

Rãnh, ống thoát nước, lề đường.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, rãnh thoát nước bên lề đường ngập tràn nước.
noun

Rãnh, nơi dơ bẩn, chỗ thấp hèn.

Ví dụ :

Chuyện ngồi lê đôi mách ở văn phòng đã trở thành một vũng lầy tiêu cực, đầu độc bầu không khí và gây ra mâu thuẫn.