Hình nền cho characterised
BeDict Logo

characterised

/ˈkærəktəraɪzd/ /ˈkærəktəˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Khắc họa, mô tả, miêu tả.

Ví dụ :

Bản tin đó đã khắc họa những người biểu tình như những kẻ bạo lực và gây rối, mặc dù phần lớn họ đều ôn hòa.
verb

Đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm, xác định đặc tính.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã mô tả đặc điểm của loại vi khuẩn mới được phát hiện bằng cách quan sát kiểu phát triển và các phản ứng hóa học của nó.