verb🔗ShareKhắc họa, mô tả, miêu tả. To depict someone or something a particular way (often negative)."The news report characterised the protesters as violent and disruptive, even though most of them were peaceful. "Bản tin đó đã khắc họa những người biểu tình như những kẻ bạo lực và gây rối, mặc dù phần lớn họ đều ôn hòa.characterlanguagecommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiêu biểu, đặc trưng, thể hiện. To be typical of."The meeting was characterised by a lack of focus and constant interruptions. "Cuộc họp đó thể hiện rõ sự thiếu tập trung và những gián đoạn liên tục.charactertypequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặc trưng hóa, mô tả đặc điểm, xác định đặc tính. To determine the characteristics of."The scientist characterised the newly discovered bacteria by observing its growth patterns and chemical reactions. "Nhà khoa học đã mô tả đặc điểm của loại vi khuẩn mới được phát hiện bằng cách quan sát kiểu phát triển và các phản ứng hóa học của nó.characterstylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc