Hình nền cho slipped
BeDict Logo

slipped

/slɪpt/

Định nghĩa

verb

Trượt, trượt chân.

Ví dụ :

"The child slipped on the wet floor and fell. "
Đứa trẻ bị trượt chân trên sàn ướt và ngã.
verb

Ví dụ :

Cô ấy nhúng sơ cà chua qua nước sôi để dễ dàng lột vỏ trước khi làm sốt.