Hình nền cho echocardiogram
BeDict Logo

echocardiogram

/ˌɛkoʊˈkɑːrdiəˌɡræm/ /ˌɛkoʊˈkɑrdioʊˌɡræm/

Định nghĩa

noun

Siêu âm tim, ảnh siêu âm tim.

The visual image formed by an echocardiograph.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào ảnh siêu âm tim và giải thích các bộ phận khác nhau của tim tôi.