

edibles
Định nghĩa
noun
Đồ ăn tẩm cần, bánh cần.
Ví dụ :
Từ liên quan
foodstuff noun
/ˈfuːdˌstʌf/
Lương thực, thực phẩm.
Siêu thị có rất nhiều loại lương thực, thực phẩm, từ rau tươi đến đồ hộp.
tetrahydrocannabinol noun
/tɛtɹəhaɪdɹə(ʊ)ˈkænəbɪnɒl/