Hình nền cho infused
BeDict Logo

infused

/ɪnˈfjuːzd/ /ɪnˈfjuːzd/

Định nghĩa

verb

Ngấm, thấm nhuần, truyền.

Ví dụ :

Đầu bếp đã ngâm tỏi và các loại thảo mộc vào dầu ô liu để dầu có hương vị đặc trưng.