noun🔗ShareChất gây hưng phấn, thuốc gây khoái cảm. A drug that causes euphoria; a euphoriant."The euphoric made him feel incredibly happy and energetic all day. "Chất gây hưng phấn đó đã khiến anh ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc và tràn đầy năng lượng cả ngày.medicinesubstancemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHân hoan, phấn khởi, ngây ngất. Feeling great well-being or elation or intense happiness; characterized by euphoria"In this moment, I am euphoric."Trong khoảnh khắc này, tôi cảm thấy vô cùng hân hoan và ngây ngất.emotionmindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc