Hình nền cho electronically
BeDict Logo

electronically

/ɪˌlɛkˈtɹɒn.ɪk.li/ /ɪˌlɛkˈtɹɑn.ɪk.li/

Định nghĩa

adverb

Bằng điện tử, qua mạng điện tử.

Ví dụ :

Tôi nộp bài tập về nhà bằng điện tử qua trang web của trường.