Hình nền cho acceptable
BeDict Logo

acceptable

/æk.ˈsɛp.tə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Chấp nhận được, được, tươm tất.

Ví dụ :

"We need to find an acceptable present for Jeff."
Chúng ta cần tìm một món quà tươm tất cho Jeff.