adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận được, được, tươm tất. Worthy, decent, sure of being accepted or received with at least moderate pleasure Ví dụ : "We need to find an acceptable present for Jeff." Chúng ta cần tìm một món quà tươm tất cho Jeff. attitude value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm được, chấp nhận được, tàm tạm. Barely worthy, less than excellent; passable. Ví dụ : "The designs were acceptable, but they were nothing special either." Mấy bản thiết kế thì cũng tàm tạm, chấp nhận được, chứ chẳng có gì đặc biệt cả. quality value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc