noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội dịch. The fluid inside the labyrinth of the inner ear. Ví dụ : "The balance tests checked if the endolymph in my inner ear was flowing correctly. " Các xét nghiệm thăng bằng đã kiểm tra xem nội dịch trong tai trong của tôi có lưu thông đúng cách không. anatomy physiology medicine biology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc