noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê cung. A maze-like structure built by Daedalus in Knossos, containing the Minotaur. Ví dụ : "The ancient story tells of the labyrinth, a complex maze built to trap the Minotaur. " Câu chuyện cổ kể về mê cung, một mê đạo phức tạp được xây dựng để giam giữ quái vật Minotaur. mythology architecture story place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê đạo. Part of the inner ear. Ví dụ : "The doctor explained that the infection had spread to the labyrinth of my inner ear, causing dizziness. " Bác sĩ giải thích rằng nhiễm trùng đã lan đến mê đạo (labyrinth) của tai trong, gây ra chóng mặt. anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê cung, mê lộ, sự phức tạp. Anything complicated and confusing, like a maze. Ví dụ : "The instructions for assembling the new furniture were a labyrinth; I spent hours trying to figure them out. " Hướng dẫn lắp ráp cái đồ nội thất mới này đúng là một mê cung; tôi đã tốn hàng giờ để cố gắng hiểu nó. structure mind place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Any of various satyrine butterflies of the genus Neope. Ví dụ : "While hiking in the dense forest, we spotted a beautiful labyrinth fluttering among the trees, its mottled wings blending perfectly with the dappled sunlight. " Khi đi bộ đường dài trong khu rừng rậm rạp, chúng tôi bắt gặp một con bướm thuộc chi Neope tuyệt đẹp đang bay lượn giữa những hàng cây, đôi cánh lốm đốm của nó hòa quyện hoàn hảo với ánh nắng lấp lánh. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng thành mê cung, làm lạc lối. To enclose in a labyrinth, or as though in a labyrinth. Ví dụ : "The complicated insurance paperwork seemed designed to labyrinth customers in a web of confusing clauses. " Dường như bộ hồ sơ bảo hiểm phức tạp được thiết kế để giăng thành mê cung, khiến khách hàng lạc lối trong một mớ những điều khoản khó hiểu. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê cung hóa, làm thành mê cung. To arrange in the form of a labyrinth. Ví dụ : "The gardener meticulously labyrinthed the rose bushes, creating a complex maze for visitors to explore. " Người làm vườn tỉ mỉ mê cung hóa những bụi hoa hồng, tạo ra một mê cung phức tạp cho du khách khám phá. architecture structure way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi quanh co, Uốn lượn. To twist and wind, following a labyrinthine path. Ví dụ : "The path through the park twisted and wound, labyrinthing its way through the dense trees. " Con đường mòn trong công viên uốn lượn, đi quanh co giữa những hàng cây rậm rạp. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạc đường, làm rối trí. To render lost and confused, as if in a labyrinth. Ví dụ : "The complicated tax form labyrinthized me, leaving me completely unsure of how to file. " Cái tờ khai thuế phức tạp đó làm tôi lạc lối và rối trí, khiến tôi hoàn toàn không biết phải nộp như thế nào. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc