Hình nền cho labyrinth
BeDict Logo

labyrinth

/ˈlab.(ə)ɹ.ɪnθ/ /ˈlæb.ɚ.ɪnθ/

Định nghĩa

noun

Mê cung.

A maze-like structure built by Daedalus in Knossos, containing the Minotaur.

Ví dụ :

"The ancient story tells of the labyrinth, a complex maze built to trap the Minotaur. "
Câu chuyện cổ kể về mê cung, một mê đạo phức tạp được xây dựng để giam giữ quái vật Minotaur.
noun
Any of various satyrine butterflies of the genus Neope.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong khu rừng rậm rạp, chúng tôi bắt gặp một con bướm thuộc chi Neope tuyệt đẹp đang bay lượn giữa những hàng cây, đôi cánh lốm đốm của nó hòa quyện hoàn hảo với ánh nắng lấp lánh.
verb

Giăng thành mê cung, làm lạc lối.

To enclose in a labyrinth, or as though in a labyrinth.

Ví dụ :

Dường như bộ hồ sơ bảo hiểm phức tạp được thiết kế để giăng thành mê cung, khiến khách hàng lạc lối trong một mớ những điều khoản khó hiểu.