verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, thắc mắc, chất vấn. To make an enquiry. Ví dụ : "He enquired about the availability of rental bicycles in the town." Anh ấy hỏi xem ở thị trấn có xe đạp cho thuê không. communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, hỏi han, thắc mắc. To ask about (something). Ví dụ : "I will enquire about the train schedule at the information desk. " Tôi sẽ hỏi về lịch trình tàu hỏa ở bàn thông tin. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc