noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu hỏi, sự hỏi han. A question. Ví dụ : "The librarian answered my enquiry about where to find books on local history. " Thủ thư đã trả lời câu hỏi của tôi về chỗ tìm sách lịch sử địa phương. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tìm tòi, sự điều tra, sự truy vấn. Search for truth, information or knowledge. Ví dụ : "scientific enquiry" Sự tìm tòi khoa học. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc