Hình nền cho enrage
BeDict Logo

enrage

/ɪnˈɹeɪd͡ʒ/

Định nghĩa

verb

Làm cho giận dữ, làm cho nổi điên.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài khiến tôi phát điên lên mỗi khi cố gắng làm việc tại nhà.