noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, sự điên rồ, bệnh tâm thần. The state of being mad; insanity; mental disease. Ví dụ : "His recent behavior at school showed signs of madness, worrying his teachers. " Hành vi gần đây của anh ấy ở trường cho thấy những dấu hiệu của sự điên rồ, khiến các giáo viên lo lắng. mind medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên rồ, sự dại dột. Rash folly Ví dụ : "His decision to quit his job without another lined up was a display of madness. " Việc anh ta quyết định nghỉ việc mà chưa có công việc nào khác là một hành động dại dột đến điên rồ. mind character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc