verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, làm cho giận dữ, làm cho điên cuồng. To fill with rage; to provoke to frenzy or madness; to make furious. Ví dụ : "The bad news about the project's delay enraged the team leader. " Tin xấu về việc dự án bị trì hoãn đã làm cho trưởng nhóm vô cùng tức giận. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, phẫn nộ, nổi giận. Angered, made furious, made full of rage. Ví dụ : "The teacher was enraged by the students' disrespectful behavior in class. " Giáo viên đã vô cùng giận dữ trước hành vi thiếu tôn trọng của học sinh trong lớp. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên tiết, giận dữ. Insane, mad. Ví dụ : "His enraged reaction to the news suggested he was truly mad. " Phản ứng giận dữ điên tiết của anh ta với tin tức cho thấy anh ta thực sự phát điên rồi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc