Hình nền cho insane
BeDict Logo

insane

/ɪnˈseɪn/

Định nghĩa

adjective

Điên, mất trí, loạn trí.

Ví dụ :

Hành vi của người đàn ông tại cuộc họp thật điên rồ; ông ta cứ liên tục la hét và nói về những sinh vật tưởng tượng.
adjective

Điên, mất trí, tâm thần.

Ví dụ :

"an insane asylum"
Một trại tị nạn dành cho những người tâm thần.