noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt nghiêng, bờ dốc. The side of the ditch next to the parapet in a fortification; the scarp. Ví dụ : "The soldiers carefully climbed the escarp, bracing themselves against the parapet above, to defend the fort. " Những người lính cẩn thận leo lên bờ dốc của hào, tựa mình vào tường lũy phía trên để bảo vệ pháo đài. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng, tạo thành vách dốc. To make into, or furnish with, a steep slope, like that of a scarp. Ví dụ : "To strengthen the hillside, the engineers escarped the land, creating a steep slope for the new road. " Để gia cố sườn đồi, các kỹ sư đã dựng vách dốc cho khu đất, tạo ra một con dốc đứng cho con đường mới. geology architecture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc