BeDict Logo

fortification

/ˌfɔː(ɹ)tɪfəˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho fortification: Công sự, sự phòng thủ, thành lũy.
 - Image 1
fortification: Công sự, sự phòng thủ, thành lũy.
 - Thumbnail 1
fortification: Công sự, sự phòng thủ, thành lũy.
 - Thumbnail 2
noun

Công sự, sự phòng thủ, thành lũy.

Những bức tường thành cổ là một công trình phòng thủ ấn tượng đã bảo vệ thành phố trong nhiều thế kỷ.