noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự củng cố, công sự, thành lũy. The act of fortifying; the art or science of fortifying places to strengthen defence against an enemy. Ví dụ : "The school's fortification project involved adding high walls and security cameras to improve safety. " Dự án xây dựng công sự bảo vệ của trường bao gồm việc xây thêm tường cao và lắp đặt camera an ninh để tăng cường an toàn. military architecture building war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sự, sự phòng thủ, thành lũy. That which fortifies; especially, a work or works erected to defend a place against attack; a fortified place; a fortress; a fort; a castle. Ví dụ : "The old city walls are an impressive fortification that has protected the city for centuries. " Những bức tường thành cổ là một công trình phòng thủ ấn tượng đã bảo vệ thành phố trong nhiều thế kỷ. military architecture building war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, củng cố. An increase in effectiveness, as by adding ingredients. Ví dụ : "The chef added extra herbs and spices to the stew for fortification, making it much tastier. " Để tăng cường hương vị, đầu bếp đã thêm nhiều rau thơm và gia vị vào món hầm, khiến nó ngon hơn hẳn. food medicine chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh hào quang, hiện tượng hào quang. A jagged pattern sometimes seen during an attack of migraine. Ví dụ : "During his migraine attack, Mark saw a noticeable fortification pattern in his vision. " Trong cơn đau nửa đầu của mình, Mark thấy một hiện tượng hào quang răng cưa rõ rệt trong tầm nhìn của anh ấy. medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc