Hình nền cho fortification
BeDict Logo

fortification

/ˌfɔː(ɹ)tɪfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự củng cố, công sự, thành lũy.

Ví dụ :

Dự án xây dựng công sự bảo vệ của trường bao gồm việc xây thêm tường cao và lắp đặt camera an ninh để tăng cường an toàn.
noun

Công sự, sự phòng thủ, thành lũy.

Ví dụ :

Những bức tường thành cổ là một công trình phòng thủ ấn tượng đã bảo vệ thành phố trong nhiều thế kỷ.