verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, chuẩn bị tinh thần. To prepare for something bad, such as an impact or blow. Ví dụ : "All hands, brace for impact!" Tất cả mọi người, chuẩn bị tinh thần chống va chạm! action disaster attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, gia cố. To place in a position for resisting pressure; to hold firmly. Ví dụ : "He braced himself against the crowd." Anh ấy chống tay giữ vững để khỏi bị đám đông xô ngã. action position technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay cột buồm. To swing round the yards of a square rigged ship, using braces, to present a more efficient sail surface to the direction of the wind. Ví dụ : "to brace the yards" Xoay cột buồm để đón gió. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, bắt giữ để thẩm vấn. To stop someone for questioning, usually said of police. Ví dụ : "The police officer braced the young man who was running away from the school. " Cảnh sát đã chặn cậu thanh niên đang chạy trốn khỏi trường để thẩm vấn. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất vấn, tra hỏi. To confront with questions, demands or requests. Ví dụ : "The teacher braced the students with tough questions about the history of the Civil War. " Giáo viên chất vấn học sinh bằng những câu hỏi hóc búa về lịch sử cuộc Nội Chiến. demand communication business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, chống đỡ. To furnish with braces; to support; to prop. Ví dụ : "to brace a beam in a building" Gia cố một thanh dầm trong tòa nhà. architecture building technical nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Siết chặt, làm căng, củng cố. To draw tight; to tighten; to put in a state of tension; to strain; to strengthen. Ví dụ : "to brace the nerves" Siết chặt tinh thần. physiology body condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, buộc chặt, gia cố. To bind or tie closely; to fasten tightly. Ví dụ : "The doctor was bracing the injured man's knee with a bandage to keep it stable. " Bác sĩ đang dùng băng để buộc chặt đầu gối của người đàn ông bị thương, giúp giữ cho nó ổn định. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật giằng, đồ giằng. That which braces. Ví dụ : "The carpenter added extra bracing to the bookshelf to prevent it from collapsing. " Người thợ mộc đã thêm những thanh giằng phụ vào kệ sách để nó không bị sập. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp. A brace. Ví dụ : "The athlete wore a special bracing to support his injured knee during practice. " Trong lúc tập luyện, vận động viên đó đeo nẹp đặc biệt để hỗ trợ đầu gối bị thương của mình. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm. A form of the military attention stance. Ví dụ : "The new recruits practiced their bracing for hours until their posture was perfect. " Những tân binh luyện tập tư thế nghiêm hàng giờ liền cho đến khi dáng đứng của họ thật hoàn hảo. military position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, sảng khoái, hứng khởi. Invigorating or stimulating. Ví dụ : "The bracing morning air woke me up and made me feel ready for the day. " Không khí buổi sáng trong lành, sảng khoái làm tôi tỉnh hẳn và cảm thấy tràn đầy năng lượng để bắt đầu một ngày mới. sensation condition energy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc