verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng, gắng sức. To try. Ví dụ : "He essayed a difficult climb up the steep hill, but had to turn back due to exhaustion. " Anh ấy đã cố gắng leo lên ngọn đồi dốc đứng, nhưng phải quay lại vì kiệt sức. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông lên, tiến công. To move forth, as into battle. Ví dụ : "The knight, clad in shining armor, essayed into the dragon's fiery lair. " Hiệp sĩ, mặc bộ áo giáp sáng bóng, xông lên vào hang rồng đầy lửa. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc