Hình nền cho fearsome
BeDict Logo

fearsome

/ˈfɪrsəm/ /ˈfɪəsəm/

Định nghĩa

adjective

Đáng sợ, kinh khủng, hãi hùng.

Ví dụ :

Con chó bảo vệ, với hàm răng nhe ra và tiếng gầm gừ lớn, trông đáng sợ kinh khủng.