Hình nền cho lair
BeDict Logo

lair

/lɛə/ /lɛəɹ/

Định nghĩa

noun

Hang, ổ, sào huyệt.

Ví dụ :

Con cáo làm hang ổ của nó trong một cái hang gần sân trường.
noun

Ví dụ :

Thám tử nghi ngờ cái nhà kho bỏ hoang kia chính là sào huyệt của tên trộm khét tiếng đó.
noun

Kẻ khoe khoang, người phô trương.

Ví dụ :

Thằng thực tập sinh mới đúng là một kẻ khoe khoang, cứ bô bô khoác lác về các mối quan hệ của nó, lại còn diện bộ vest lòe loẹt đến lố bịch ngay ngày đầu tiên.