noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dự thi, thí sinh. One who examines; an examiner. Ví dụ : "The examinant carefully reviewed each student's test paper, looking for any errors. " Người chấm thi cẩn thận xem xét từng bài kiểm tra của học sinh, tìm kiếm lỗi sai. person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thí sinh, người dự thi. One who is to be examined. Ví dụ : "The examinant nervously awaited their turn to be called into the testing room. " Thí sinh hồi hộp chờ đến lượt mình được gọi vào phòng thi. education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc