noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm tra, giám khảo, người khảo thí. A person who investigates someone or something. Ví dụ : "The driving test examiner told me to parallel park between the cones. " Người chấm thi bằng lái xe đã yêu cầu tôi đỗ xe song song giữa các cọc tiêu. job person work organization business science education law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ra đề thi. A person who sets an examination. Ví dụ : "The examiner for the history test set challenging questions. " Người ra đề thi môn lịch sử đã soạn những câu hỏi hóc búa. education job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám khảo, người chấm thi. A person who marks an examination. Ví dụ : "The examiner carefully read each student's essay and assigned a grade. " Giám khảo cẩn thận đọc từng bài luận của học sinh và cho điểm. education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc