Hình nền cho paced
BeDict Logo

paced

/peɪst/

Định nghĩa

verb

Đi đi lại lại, bước đi bước lại.

Ví dụ :

Cậu sinh viên lo lắng cứ đi đi lại lại ngoài hành lang trước kỳ thi quan trọng.