verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đi lại lại, bước đi bước lại. To walk back and forth in a small distance. Ví dụ : "The nervous student paced back and forth in the hallway before the big exam. " Cậu sinh viên lo lắng cứ đi đi lại lại ngoài hành lang trước kỳ thi quan trọng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn tốc, giữ nhịp. To set the speed in a race. Ví dụ : "The experienced runner paced the group, ensuring they didn't start too fast. " Người chạy kinh nghiệm giữ nhịp cho cả nhóm, đảm bảo mọi người không xuất phát quá nhanh. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đo bằng bước. To measure by walking. Ví dụ : "The contractor paced the length of the room to estimate how much carpet was needed. " Nhà thầu bước dọc theo chiều dài căn phòng để ước tính cần bao nhiêu thảm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc