Hình nền cho nervously
BeDict Logo

nervously

/ˈnɜːrvəslɪ/ /ˈnɜːvəslɪ/

Định nghĩa

adverb

Bồn chồn, lo lắng, sốt ruột.

Ví dụ :

Anh ấy bồn chồn đi đi lại lại trong lúc chờ cuộc gọi điện thoại quan trọng.