Hình nền cho exclusivity
BeDict Logo

exclusivity

/ˌɛkskluˈsɪvɪti/ /ˌɪkskluˈsɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính độc quyền, sự độc quyền.

Ví dụ :

"The high price of the luxury car guarantees its exclusivity. "
Giá cao của chiếc xe hơi sang trọng này đảm bảo rằng nó là một sản phẩm độc quyền, không phải ai cũng có thể sở hữu được.