Hình nền cho scoop
BeDict Logo

scoop

/skuːp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"She kept a scoop in the dog food."
Cô ấy để một cái muỗng xúc trong thùng thức ăn cho chó.
noun

Tin độc quyền, thông tin mật.

Ví dụ :

Tin độc quyền của phóng viên về buổi gây quỹ ở trường thật sự gây ấn tượng; mọi người đều biết về diễn giả khách mời bất ngờ trước cả khi thông báo chính thức được đưa ra.
noun

Miệng hút gió, Hốc hút gió.

Ví dụ :

Động cơ xe hơi bị quá nhiệt, nên người thợ máy đã kiểm tra miệng hút gió trên nắp ca-pô để đảm bảo nó không bị tắc nghẽn.
verb

Ví dụ :

Ca sĩ vê nốt nhạc, luyến láy một cách mượt mà từ một cao độ thấp hơn lên đúng giai điệu của bài hát.