adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh phúc hơn, vui hơn, sung sướng hơn. Having a feeling arising from a consciousness of well-being or of enjoyment; enjoying good of any kind, such as comfort, peace, or tranquillity; blissful, contented, joyous. Ví dụ : "Music makes me feel happy." Âm nhạc làm tôi cảm thấy vui vẻ hơn. mind sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh phúc hơn, vui vẻ hơn, may mắn hơn. Experiencing the effect of favourable fortune; favored by fortune or luck; fortunate, lucky, propitious. Ví dụ : "Winning the lottery made him much happier. " Trúng số khiến anh ấy trở nên may mắn và sung sướng hơn rất nhiều. emotion mind sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh phúc hơn, vui vẻ hơn, mãn nguyện hơn. Content, satisfied (with or to do something); having no objection (to something). Ví dụ : "Are you happy to pay me back by the end of the week?" Bạn có vui vẻ trả lại tiền cho tôi vào cuối tuần này không? emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hân hạnh, vui vẻ hơn, sung sướng hơn. (Of acts, speech, etc.) Appropriate, apt, felicitous. Ví dụ : "a happy coincidence" Một sự trùng hợp thật là may mắn/tốt đẹp. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui hơn, hạnh phúc hơn. (in combination) Favoring or inclined to use. Ví dụ : "slaphappy, trigger-happy" Mấy từ như "slaphappy" hay "trigger-happy" diễn tả việc ai đó dễ vui quá trớn hoặc dễ bóp cò súng. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui hơn, hạnh phúc hơn, sung sướng hơn. (of people, often followed by "at" or "in") Dexterous, ready, skilful. Ví dụ : "The experienced carpenter was happier at fixing the antique furniture than building new pieces. " Người thợ mộc lành nghề đó khéo léo và làm tốt hơn khi sửa chữa đồ nội thất cổ hơn là xây những món đồ mới, nên anh ấy thích công việc sửa đồ cổ hơn. attitude emotion character human mind quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc