Hình nền cho happier
BeDict Logo

happier

/ˈhæpiə/ /ˈhæpiɚ/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Âm nhạc làm tôi cảm thấy vui vẻ hơn.
adjective

Vui hơn, hạnh phúc hơn, sung sướng hơn.

Ví dụ :

Người thợ mộc lành nghề đó khéo léo và làm tốt hơn khi sửa chữa đồ nội thất cổ hơn là xây những món đồ mới, nên anh ấy thích công việc sửa đồ cổ hơn.