Hình nền cho exhaustive
BeDict Logo

exhaustive

/ɛɡˈzɔː.stɪv/ /ɛɡˈzɑ.stɪv/

Định nghĩa

adjective

Toàn diện, đầy đủ, cặn kẽ.

Ví dụ :

"We made an exhaustive list."
Chúng tôi đã lập một danh sách đầy đủ, bao gồm mọi khả năng.