Hình nền cho comprehensive
BeDict Logo

comprehensive

/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/ /ˌkɑːm.pɹəˈhɛn.sɪv/

Định nghĩa

noun

Trường phổ thông tổng hợp.

A comprehensive school.

Ví dụ :

Trường phổ thông tổng hợp cung cấp một loạt các môn học đa dạng, từ khoa học và toán học đến nghệ thuật và âm nhạc.
adjective

Toàn diện, bao quát, đầy đủ.

Ví dụ :

Khi có những quan điểm hoàn toàn trái ngược nhau về một vấn đề lớn ảnh hưởng đến hàng triệu người, thì việc thực hiện nghiên cứu một cách toàn diện là điều hoàn toàn hợp lý.