noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường phổ thông tổng hợp. A comprehensive school. Ví dụ : "The comprehensive school offered a wide range of subjects, from science and math to art and music. " Trường phổ thông tổng hợp cung cấp một loạt các môn học đa dạng, từ khoa học và toán học đến nghệ thuật và âm nhạc. education essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn diện, bao quát, đầy đủ. Broadly or completely covering; including a large proportion of something. Ví dụ : "When there are diametrically opposing views on a big issue that concerns millions of people, doing comprehensive research just makes sense." Khi có những quan điểm hoàn toàn trái ngược nhau về một vấn đề lớn ảnh hưởng đến hàng triệu người, thì việc thực hiện nghiên cứu một cách toàn diện là điều hoàn toàn hợp lý. quality amount science system essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc