verb🔗ShareKhạc nhổ, nhổ đờm. To cough up fluid from the lungs."After his coughing fit, the sick man expectorated into a tissue. "Sau cơn ho dữ dội, người đàn ông bệnh ho ra đờm và nhổ vào khăn giấy.medicinephysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhạc nhổ, nhổ. To spit."After running the race, the athlete expectorated onto the track to clear his throat. "Sau khi chạy xong cuộc đua, vận động viên khạc nhổ xuống đường chạy để làm sạch cổ họng.bodyactionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc