verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy nhanh, xúc tiến. To accelerate the progress of. Ví dụ : "He expedited the search by alphabetizing the papers." Anh ấy đẩy nhanh quá trình tìm kiếm bằng cách sắp xếp các giấy tờ theo thứ tự bảng chữ cái. process action business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy nhanh, xúc tiến. To perform (a task) fast and efficiently. Ví dụ : ""The manager is expediting the shipping process to ensure customers receive their orders quickly." " Quản lý đang đẩy nhanh quy trình vận chuyển để đảm bảo khách hàng nhận được hàng nhanh chóng. business action job process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc