Hình nền cho accelerate
BeDict Logo

accelerate

/æk.ˈsɛl.ə.ˌɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Tăng tốc, thúc đẩy.

Ví dụ :

Huấn luyện viên bảo các vận động viên chạy nhanh hơn khi họ bước vào đoạn cuối của cuộc đua.
verb

Tăng tốc, học vượt cấp.

Ví dụ :

Chương trình gia sư mới đã giúp Maria học vượt cấp, cho phép cô ấy hoàn thành khóa học trong sáu tháng thay vì mười hai tháng như bình thường.