verb🔗ShareTăng tốc, thúc đẩy. To cause to move faster; to quicken the motion of; to add to the speed of."The coach told the runners to accelerate as they entered the final stretch of the race. "Huấn luyện viên bảo các vận động viên chạy nhanh hơn khi họ bước vào đoạn cuối của cuộc đua.physicsactionenergyvehiclemachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng tốc, thúc đẩy. To quicken the natural or ordinary progression or process of."to accelerate the growth of a plant, the increase of wealth, etc."Để tăng tốc sự phát triển của một cái cây, sự gia tăng của cải, v.v.processactiontimephysicsenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng tốc, làm nhanh thêm. To cause a change of velocity."The skateboarder accelerated to catch the bus. "Người trượt ván tăng tốc để đuổi kịp xe buýt.physicsscienceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGia tốc, đẩy nhanh, làm nhanh hơn. To hasten, as the occurrence of an event."to accelerate our departure"Đẩy nhanh việc khởi hành của chúng tôi.timeactioneventprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng tốc, học vượt cấp. To enable a student to finish a course of study in less than normal time."The new tutoring program helped accelerate Maria's progress, enabling her to finish the course in six months instead of the usual twelve. "Chương trình gia sư mới đã giúp Maria học vượt cấp, cho phép cô ấy hoàn thành khóa học trong sáu tháng thay vì mười hai tháng như bình thường.educationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng tốc, thúc đẩy nhanh hơn. To become faster; to begin to move more quickly."The runner accelerated to catch up to the others in the race. "Người chạy nước rút tăng tốc để đuổi kịp những người khác trong cuộc đua.actionprocessphysicsenergytimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng tốc, gia tăng. Grow; increase."The popularity of online learning platforms is accelerating rapidly. "Sự phổ biến của các nền tảng học trực tuyến đang gia tăng nhanh chóng.timeprocessactionachievementbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược tăng tốc, nhanh chóng, vội vã. Accelerated; quickened; hastened; hurried."The accelerated learning program helped students finish the course quickly. "Chương trình học tăng tốc đã giúp học sinh hoàn thành khóa học một cách nhanh chóng.timeactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc