verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc. To accelerate the progress of. Ví dụ : "He expedited the search by alphabetizing the papers." Anh ấy đẩy nhanh quá trình tìm kiếm bằng cách sắp xếp giấy tờ theo thứ tự bảng chữ cái. process action business time organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy nhanh, xúc tiến, khẩn trương. To perform (a task) fast and efficiently. Ví dụ : "To finish the project on time, the team expedited the data analysis. " Để hoàn thành dự án đúng thời hạn, cả nhóm đã khẩn trương đẩy nhanh quá trình phân tích dữ liệu. action business process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, cấp tốc, được đẩy nhanh. Accelerated Ví dụ : "Because we needed the medicine urgently, we requested expedited shipping. " Vì cần thuốc gấp, chúng tôi đã yêu cầu giao hàng nhanh chóng hơn. business technical industry economy service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, cấp tốc, khẩn trương. Arranged, executed or dispatched quickly or more efficiently Ví dụ : "Because Maria needed the document urgently, she paid extra for expedited shipping. " Vì Maria cần tài liệu gấp nên cô ấy đã trả thêm tiền để được giao hàng nhanh hơn. business technology industry commerce service economy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc