Hình nền cho explanatory
BeDict Logo

explanatory

/ɛkˈsplanət(ə)ɹi/ /ɛkˈsplanətɔːɹi/

Định nghĩa

adjective

Mang tính giải thích, để giải thích.

Ví dụ :

"Below the diagram is an explanatory text."
Bên dưới sơ đồ là một đoạn văn bản mang tính giải thích.