Hình nền cho expropriating
BeDict Logo

expropriating

/ɪkˈsproʊpriˌeɪtɪŋ/ /ɛkˈsproʊpriˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tịch thu, trưng thu, sung công.

Ví dụ :

Thành phố đang cân nhắc trưng thu một số căn nhà để xây dựng đường cao tốc mới.