verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, trưng thu, sung công. To deprive a person of (their private property) for public use. Ví dụ : "The city is considering expropriating several houses to build a new highway. " Thành phố đang cân nhắc trưng thu một số căn nhà để xây dựng đường cao tốc mới. property government politics law economy right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc