adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu hứng, không chuẩn bị trước, ứng khẩu. Without preparation or advanced thought; offhand. Ví dụ : ""The lovely words of a prepared speech however cannot erase extemporaneous words and deeds — thousands of them — that have run contrary to those aspirations.”" Tuy nhiên, những lời lẽ hoa mỹ của một bài diễn văn đã được chuẩn bị trước không thể xóa nhòa những lời nói và hành động ngẫu hứng — hàng ngàn lời nói và hành động như vậy — vốn đi ngược lại những khát vọng đó. communication language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc