Hình nền cho offhand
BeDict Logo

offhand

/ˌɔfˈhænd/

Định nghĩa

adjective

Tự nhiên, Ngẫu hứng, Không chuẩn bị trước.

Ví dụ :

"She gave an offhand speech."
Cô ấy có một bài phát biểu rất tự nhiên, không hề chuẩn bị trước.