adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự nhiên, Ngẫu hứng, Không chuẩn bị trước. Without planning or thinking ahead. Ví dụ : "She gave an offhand speech." Cô ấy có một bài phát biểu rất tự nhiên, không hề chuẩn bị trước. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tư, không cần suy nghĩ, thiếu suy nghĩ. Careless; without sufficient thought or consideration. Ví dụ : "My sister made an offhand comment about my new haircut, not realizing how upset it made me. " Chị tôi vô tư nhận xét về kiểu tóc mới của tôi, không hề nhận ra điều đó khiến tôi buồn đến thế nào. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc lốc, thiếu thiện cảm, trống không. Curt, abrupt, unfriendly. Ví dụ : "She was quite offhand with me yesterday." Hôm qua cô ấy cư xử với tôi cộc lốc và thiếu thiện cảm. attitude character communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay, tức thì, không cần suy nghĩ. Right away, immediately, without thinking about it. Ví dụ : "My mom asked me what I wanted for dinner, and I answered offhand, "Pizza." " Mẹ hỏi tôi muốn ăn gì cho bữa tối, và tôi trả lời ngay lập tức, "Pizza." attitude action character mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tư, tự nhiên, không chuẩn bị trước. In an offhand manner. Ví dụ : "He answered the question about his weekend plans offhand, without much thought. " Anh ấy trả lời câu hỏi về kế hoạch cuối tuần một cách vô tư, không suy nghĩ nhiều. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc