noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đẹp, mỹ nhân. An attractive, lovely person, especially a (professional) beauty. Ví dụ : "a calendar depicting young lovelies in bikinis" một cuốn lịch in hình những cô người đẹp trẻ trung mặc bikini appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu dấu, Những người yêu dấu. Term of fond address. Ví dụ : "Goodbye, my lovely." Tạm biệt nhé, người yêu dấu của anh/em. language communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đáng yêu, đồ vật xinh xắn. A lovely object. Ví dụ : "She arranged the seashells on the shelf; each of the lovelies had been carefully chosen on their beach vacation. " Cô ấy bày những vỏ sò lên kệ; mỗi một vật xinh xắn trong số đó đều được lựa chọn cẩn thận trong kỳ nghỉ ở biển. appearance item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc