BeDict Logo

extrema

/ɪkˈstriːmə/ /ɛkˈstriːmə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "showed" - Cho xem, trình diễn, biểu diễn.
showedverb
/ˈʃoʊd/

Cho xem, trình diễn, biểu diễn.

Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung.

Hình ảnh minh họa cho từ "maximum" - Tối đa, cực đại, mức cao nhất.
/ˈmæksɪməm/

Tối đa, cực đại, mức cao nhất.

Số lượng sinh viên tối đa được phép trong lớp là hai mươi lăm.

Hình ảnh minh họa cho từ "graph" - Đồ thị, biểu đồ.
graphnoun
/ɡɹæf/ /ɡɹɑːf/

Đồ thị, biểu đồ.

Đồ thị cho thấy số giờ học mỗi tuần tương quan như thế nào với điểm thi của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "afternoon" - Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.
/af.təɾˈnʉːn/ /ˌɑːf.tə.ˈnuːn/ /ˌæf.tɚ.ˈnun/

Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.

Chúng tôi thường ăn tối gia đình vào buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "celsius" - Độ C, theo độ Celsius.
celsiusadjective
/ˈsɛlsiəs/ /ˈsɛlʃəs/

Độ C, theo độ Celsius.

Dự báo thời tiết hôm nay dự kiến nhiệt độ cao nhất là 25 độ C (độ Celsius).

Hình ảnh minh họa cho từ "minimum" - Mức tối thiểu, giới hạn dưới.
/ˈmɪn.ɪ.məm/ /ˈmɪn.ə.məm/

Mức tối thiểu, giới hạn dưới.

Chúng ta cần tối thiểu ba nhân viên trực ca vào mọi thời điểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "degrees" - Bằng cấp, học vị.
/dɪˈɡɹiːz/

Bằng cấp, học vị.

Cô ấy cần thêm hai bằng cấp nữa để trở thành một bác sĩ có đầy đủ trình độ chuyên môn.

Hình ảnh minh họa cho từ "point" - Điểm, mốc.
pointnoun
/pɔɪnt/

Điểm, mốc.

Bài thuyết trình có năm điểm chính quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "value" - Giá trị, phẩm chất.
valuenoun
/ˈvæljuː/

Giá trị, phẩm chất.

"The Shakespearean Shylock is of dubious value in the modern world."

Nhân vật Shylock trong các tác phẩm của Shakespeare có giá trị sử dụng (hoặc phẩm chất hữu ích) khá đáng ngờ trong thế giới hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho từ "overnight" - Qua đêm, đồ qua đêm.
/ˈoʊvərnaɪt/ /ˌoʊvərˈnaɪt/

Qua đêm, đồ qua đêm.

Bạn đã xem những lô hàng chuyển phát nhanh qua đêm chưa?

Hình ảnh minh họa cho từ "which" - Nào, cái nào.
whichpronoun
/wɪt͡ʃ/

Nào, cái nào.

Đến giờ này, chắc hẳn bạn phải biết cái nào là cái nào rồi chứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "temperature" - Nhiệt độ, độ nóng, độ lạnh.
/ˈtɛmp(ə)ɹətʃə(ɹ)/

Nhiệt độ, độ nóng, độ lạnh.

Nhiệt độ trong phòng giảm gần 20 độ; từ nóng chuyển sang lạnh hẳn.